Trường THCS vĩnh Thuận

Trường THCS vĩnh Thuận

Trường THCS vĩnh Thuận

Trường THCS vĩnh Thuận

Trường THCS vĩnh Thuận
Trường THCS vĩnh Thuận
Dự án

Trường THCS vĩnh Thuận

Đối tác & Chủ đầu tư : Chủ đầu tư BQLDAĐTXD Vĩnh Hưng Long An
Vị trí dự án : Vĩnh Hưng Long An
Thời gian thi công : 29/5/2018
Ngày hoàn thành : 29/5/2019
Lượt xem : 633
Thông tin
Bình luận

Tên dự án: Trường THCS Vĩnh Thuận

Tổng mức đầu tư: 11.237.000.000 đồng.

(Bằng chữ: Mười một tỷ, hai trăm ba mươi bảy triệu đồng).

Trong đó:

- Giá trị dự toán xây lắp sau thuế:                        9.613.275.000 đồng;

- Chi phí hạng mục chung:                                    336.465.000 đồng;

- Chi phí QLDA:                                                   281.407.000 đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:                          813.863.000 đồng;

- Chi phí khác:                                                       116.976.000 đồng;

- Chi phí dự phòng:                                                 75.016.000 đồng;

3. Nguồn vốn đầu tư: Vốn sách tỉnh (theo Quyết định số 4289/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Long An);

4. Cấp Quyết định đầu tư: UBND huyện Vĩnh Hưng;

5. Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng;

6. Thời gian thực hiện: Năm 2018 - 2019;

II. Quy mô đầu tư xây dựng:

1. Hạng mục: 06 phòng học:

1.1. Quy mô xây dựng: Công trình xây dựng kiên cố 1 trệt, 1 lầu, tổng diện tích xây dựng 619,36 m2, trong đó:

a. Tầng trệt:

* Diện tích xây dựng: 309,68 m2;

* Mặt bằng bố trí gồm:

- 03 phòng học                                                               : 202,50 m2.

- 01 cầu thang                                                                 :   34,50 m2.

- Hành lang, sảnh                                                           :   72,68 m2.

b. Tầng lầu 1:

* Diện tích xây dựng: 309,68 m2;

* Mặt bằng bố trí gồm:

- 03 phòng học                                                               : 202,50 m2.

- 01 cầu thang                                                                 :  34,50 m2.

- Hành lang, sảnh                                                           :   72,68 m2.

1.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :  + 9,600 m.

- Chiều cao trần tầng mái so với cos ±0,000                    :  + 6,900 m.

- Chiều cao sàn lầu 1 so với cos ±0,000                          :  + 3,600 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                                 :   - 0,550 m.

- Nền nhà lát gạch Granite nhám 400x400.

- Bục giảng lát gạch Granite nhám 400x400.

- Bậc cấp xây gạch, mặt ngoài ốp đá hoa cương.

- T­ường xây gạch dày 100,200 vữa Mác 75, sơn nước.

- Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600.

- Cửa đi và cửa sổ sử dụng kính trắng khung nhôm có hoa sắt bảo vệ.

- Mái lợp ngói 10 viên/m2.

1.3. Giải pháp kết cấu:

- Cọc BTCT đá 10x20 Mác 250; cọc tiết diện 250x250 dài 8m; tải trọng thiết kế của cọc Ptk = 25T/cọc.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

1.4. Hệ thống điện chiếu sáng:

- Thiết bị chính gồm:

• Đèn huỳnh quang đôi bóng 1,2m                                          :  18 bộ

• Đèn huỳnh quang đôi bóng 1,2m máng tán quang âm trần    :  18 bộ

• Đèn huỳnh quang đơn bóng 1,2m máng chóa phản quang     :  12 bộ

• Đèn huỳnh quang đơn bóng 1,2m máng thường          :  09 bộ

• Quạt trần                                                                       :  24 cái

• Và các phụ kiện khác kèm theo…

1.5. Hệ thống thoát nước:

- Hố ga đổ bê tông đá 10x20 Mác 200, kích thước (0,9x0,9)m .

- Cống BTCT Ø 200 và Ø 300.

1.6. Hệ thống phòng cháy chữa cháy: bằng bình khí CO2.

2. Hạng mục: Các phòng chức năng:

2.1. Quy mô xây dựng:   Công trình xây dựng kiên cố 1 trệt, 1 lầu, tổng diện tích xây dựng 1142,42  m2, trong đó:Mặt bằng bố trí công trình gồm:

a. Tầng trệt:

* Diện tích xây dựng: 571,21 m2;

* Mặt bằng bố trí gồm:

- 01 phòng hiệu trưởng                                                   :   28,80 m2.

- 01 phòng hiệu phó                                                                 :   28,80 m2.

- 01 phòng y tế                                                               :   28,80 m2.

- 01 phòng bộ môn hóa - sinh                                        :   86,40 m2.

- 01 phòng chuẩn bị                                                                 :   28,80 m2.

- 01 phòng thiết bị giáo dục                                           :   57,60 m2.

- 01 phòng nghĩ giáo viên                                              :   28,80 m2.

- 01 phòng hội đồng giáo viên - hợp                               :   28,80 m2.

- 01 phòng đoàn TNCSHCM                                         :   28,80 m2.

- 01 phòng công đoàn                                                    :   28,80 m2.

- 02 cầu thang - kho                                                       :   66,24 m2.

- Hành lang, sảnh                                                           : 130,57 m2.

b. Tầng lầu 1:

* Diện tích xây dựng: 571,21 m2;

* Mặt bằng bố trí gồm:

- 01 kho sách                                                                  :   28,80 m2.

- 01 phòng thư viện                                                        :   57,60 m2.

- 01 phòng bộ môn công nghệ - lý                                           :   86,40 m2.

- 01 phòng chuẩn bị                                                       :   28,80 m2.

- 01 phòng ngoại ngữ                                                     :   57,60 m2.

- 01 phòng tin học                                                                    :   57,60 m2.

- 01 phòng truyền thống                                                 :   57,60 m2.

- 02 cầu thang                                                                 :   66,24 m2.

- Hành lang, sảnh                                                           : 130,57 m2.

2.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :   +9,600 m.

- Chiều cao trần tầng mái so với cos ±0,000                    :   +6,900 m.

- Chiều cao sàn lầu 1 so với cos ±0,000                          :   +3,600 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                                 :    -0,550 m.

- Nền nhà lát gạch Granite nhám 400x400.

- Bậc cấp xây gạch, mặt ngoài ốp đá hoa cương.

- T­ường xây gạch dày 100,200 vữa Mác 75, sơn nước.

- Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600.

- Cửa đi và cửa sổ sử dụng kính trắng khung nhôm có hoa sắt bảo vệ.

- Mái lợp ngói 10 viên/m2.

2.3. Giải pháp kết cấu:

- Cọc BTCT đá 10x20 Mác 250; cọc tiết diện 250x250 dài 8m; tải trọng thiết kế của cọc Ptk = 25T/cọc.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

2.4. Hệ thống điện chiếu sáng:

- Thiết bị chính gồm:

• Đèn huỳnh quang đôi bóng 1,2m                                :  08 bộ

• Đèn huỳnh quang đơn bóng 1,2m                                :  36 bộ

• Đèn huỳnh quang đôi bóng 1,2m máng tán quang                 :  26 bộ

• Đèn huỳnh quang đơn bóng 0,6m                                :  02 bộ

• Quạt trần                                                                       :  28 cái

• Và các phụ kiện khác kèm theo…

2.5. Hệ thống chống sét: Sử dụng kim thu sét SCHIRTEC A-AS có bán kính bảo vệ R = 89m.

2.6. Hệ thống thoát nước:

- Hố ga đổ bê tông đá 10x20 Mác 200, kích thước (0,9x0,9)m.

- Cống BTCT Ø 200 và Ø 300.

3. Hạng mục: Nhà thi đấu kết hợp hội trường:

3.1. Quy mô xây dựng:   Công trình xây dựng kiên cố 1 trệt, diện tích xây dựng 200 m2.

3.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :   +9,900 m.

- Chiều cao đáy dàn kèo thép so với cos ±0,000                       :   +7,400 m.

- Chiều cao đáy sê nô sảnh đón so với cos ±0,000          :   +4,000 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                                 :    -0,550 m.

- Nền nhà lát gạch Granite nhám 400x400.

- T­ường xây gạch dày 100,200, vữa Mác 75, sơn nước.

- Bậc cấp xây gạch, mặt ngoài ốp đá hoa cương.

- Cửa đi và cửa sổ sử dụng kính trắng khung nhôm có hoa sắt bảo vệ.

- Mái lợp tole Pu dày 0,4mm.

3.3. Giải pháp kết cấu:

- Cọc BTCT đá 10x20 Mác 250; cọc tiết diện 250x250 dài 8m; tải trọng thiết kế của cọc Ptk = 25T/cọc.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

4. Hạng mục: Nhà vệ sinh:

4.1. Quy mô xây dựng: Công trình xây dựng kiên cố 1 trệt, diện tích xây dựng 43,2 m2.

4.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :   +3,500 m.

- Chiều cao đáy sê nô so với cos ±0,000                                   :   +3,000 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                                 :    -0,400 m.

- Nền nhà lát gạch Granite nhám 300x300.

- Bậc cấp xây gạch, mặt ngoài gạch Granite nhám 300x300.

- T­ường xây gạch dày 100 vữa Mác 75, sơn nước.

- Trần Prima dày 3,5mm khung nhôm nổi 600x600.

- Cửa đi và cửa sổ sử dụng kính mờ khung nhôm có hoa sắt bảo vệ.

- Mái lợp tole sóng vuông màu đỏ dày 0,4mm.

4.3. Giải pháp kết cấu:

- Móng đơn BTCT đá 10x20 Mác 200, đặt trên nền đất tự nhiên.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

5. Hạng mục: Cổng hàng rào:

5.1. Giải pháp kiến trúc:

- Cổng chính: trụ cổng tiết diện 600x600; cao 5,350m; cửa cổng 2 cánh bằng sắt, kích thước 2x(3,3x2,125)m.

- Cổng phụ: trụ cổng tiết diện 400x400; cao 3,650m; cửa cổng 1 cánh bằng sắt, kích thước (2,45x1,675).

- Hàng rào song sắt cao 2,2m. Phía dưới xây gạch dày 100, phía trên bố trí song sắt.

5.2. Giải pháp kết cấu:

- Cọc BTCT đá 10x20 Mác 250; cọc tiết diện 250x250 dài 5m; tải trọng thiết kế của cọc Ptk = 10T/cọc.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

6. Hạng mục: Nhà bảo vệ:

6.1. Quy mô xây dựng: Công trình xây dựng một tầng trệt, diện tích: 9 m2.

6.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos +0,300                          :    +3,800 m.

- Chiều cao đáy sê nô so với cos +0,300                         :    +2,700 m.

- Chiều cao sân đường so với cos +0,300                       :     -0,300 m.

- Nền lát gạch Granite nhám 300x300.

- Trần Prima khung nhôm 600x600 dày 4,5mm.

- T­ường xây gạch dày 100 vữa Mác 75, sơn nước.

- Cửa đi và cửa sổ sử dụng kính trắng khung nhôm có hoa sắt bảo vệ.

- Mái lợp ngói 22 viên/m2.

6.3. Giải pháp kết cấu:

- Cọc BTCT đá 10x20 Mác 250; cọc tiết diện 250x250 dài 5m; tải trọng thiết kế của cọc Ptk = 10T/cọc.

- Cột, đà, sàn: BTCT đá 10x20 Mác 200.

7. Hạng mục: Nhà xe học sinh:

7.1. Quy mô xây dựng: Công trình xây dựng một tầng trệt, diện tích xây dựng 200 m2.

7.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :    +4,300 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                        :     -0,100 m.

- Nền bê tông đá 10x20 Mác 200 dày 100.

- Mái lợp tole sóng vuông màu dày 0,4mm.

7.3. Giải pháp kết cấu:

- Móng đơn BTCT đá 10x20 Mác 200, đặt trên nền đất tự nhiên.

8. Hạng mục: Nhà xe giáo viên:

8.1. Quy mô xây dựng: Công trình xây dựng một tầng trệt, diện tích xây dựng 80 m2.

8.2. Giải pháp kiến trúc:

- Chiều cao đỉnh mái so với cos ±0,000                          :    +4,300 m.

- Chiều cao sân đường so với cos ±0,000                        :     -0,100 m.

- Nền bê tông đá 10x20 Mác 200 dày 100.

- Mái lợp tole sóng vuông màu dày 0,4mm.

8.3. Giải pháp kết cấu:

- Móng đơn BTCT đá 10x20 Mác 200, đặt trên nền đất tự nhiên.

9. Hạng mục: Cột cờ:

- Trụ cột cờ làm bằng ống inox cao 9m.

- Móng cột cờ BTCT đá 10x20 Mác 200, đặt trên nền đất tự nhiên.

10. Hạng mục: Sân đường:

- Diện tích S1= 1269,1m2. Kết cấu bê tông đá 10x20 Mác 200, dày 80.

- Diện tích sân đường S2 = 678,2m2. Kết cấu đá 0x4 dày 100.

Tin tức & Sự kiện
Công cụ hữu hiệu để quản lý đầu tư xây dựng
“Quy hoạch xây dựng tỉnh, quy hoạch xây dựng vùng liên huyện và quy hoạch xây dựng vùng huyện...
Hạ tầng kỹ thuật nội đô: Quá tải vì nhà cao tầng
Đây là một vấn đề được đề cập tại hội...
Nhà Sài Gòn kín cổng cao tường nhưng ngập nắng, cây xanh
Gia chủ muốn nơi ở gợi nhớ về quê hương...
Căn hộ một phòng ngủ có thiết kế tinh tế
Chỉ với một phòng ngủ nhưng căn hộ ở Kiev,...
Hình ảnh đẹp
backtop